- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà; gia đình
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà; gia đình
中住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén
Nhà tôi có ba người.
Anh ấy đã rời nhà mấy năm rồi.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
(lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh
中用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng
hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh
中表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ.
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ
Gia đình tôi có bốn người.
(kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)
中用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng
Cha tôi là bác sĩ.
trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)
中先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng
Bách gia chư tử.
nhà; gia đình
中住的地方;生活在一起的人zhù de dìfang;shēnghuó zài yìqǐ de rén
Nhà tôi có ba người.
Anh ấy đã rời nhà mấy năm rồi.
Ngày mai tôi đến nhà anh được.
Cô ấy là người dậy sớm nhất trong gia đình tôi.
Thế bạn đã gặp gia đình mới trong khu phố chúng mình chưa?
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
(lượng từ cho) gia đình hoặc cơ sở kinh doanh
中用于计算家庭或商店的数量yònyú jìsuàn jiātíng huòshangdiàn de shùliàng
hậu tố chỉ người chuyên về một lĩnh vực (như nhạc sĩ, nhà cách mạng); tương đương với -ist, -er trong tiếng Anh
中表示专门从事某种活动或职业的人biǎoshì zhuānmèn cóngshì mǒuzhǒng huódòng huò zhíyè de rén
Anh ấy là một nhạc sĩ.
một gia đình; một dòng họ; một tộc
中父母和子女组成的共同生活的群体fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de gòngtóng shēnghuó de qúntǐ
Gia đình tôi có bốn người.
(kính) chị tôi, chú tôi (dùng khi nói về người thân của mình với người khác)
中用来表示自己的亲属,对别人说时表示尊敬yònglái biǎoshì zìjǐ de qīnshǔ, duì biérén shuō shí biǎoshì zūnjìng
Cha tôi là bác sĩ.
trường phái tư tưởng (thời tiền Hán)
中先秦时期的思想流派,如儒家、道家等xiānqín shíqī de sīxiǎng liúpài, rúcǐ rújiā, dàojiā děng
Bách gia chư tử.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.