- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
chờ đợi; đợi chờ
Tôi đợi bạn ở đây.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Anh ấy vẫn luôn canh giữ cô ấy.
trực gác; canh gác
Anh ấy vẫn luôn canh gác.
chờ đợi; đợi chờ
Tôi đợi bạn ở đây.
chờ đợi; canh giữ; túc trực bên cạnh
Anh ấy vẫn luôn canh giữ cô ấy.
trực gác; canh gác
Anh ấy vẫn luôn canh gác.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
chờ đợi; đợi chờ
chờ đợi; đợi chờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mong đợi; kỳ vọng
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
Cô ấy túc trực bên giường bệnh.
mong đợi; kỳ vọng
cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ
Cô ấy túc trực bên giường bệnh.