- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
thằn lằn; tắc kè nhà
Thạch sùng là một loại thằn lằn nhỏ.
thằn lằn; tắc kè nhà
Thạch sùng là một loại thằn lằn nhỏ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
thằn lằn; tắc kè nhà
thằn lằn; tắc kè nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.