- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Anh ấy là một người rất đúng giờ.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Anh ấy là một người rất đúng giờ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.