- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
tháp canh; đài quan sát
Tháp canh dùng để quan sát kẻ địch.
tháp canh; đài quan sát
Tháp canh dùng để quan sát kẻ địch.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
tháp canh; đài quan sát
tháp canh; đài quan sát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.