- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Anh ấy canh giữ linh cữu ba ngày.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Anh ấy canh giữ linh cữu ba ngày.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
để tang; chịu tang; canh linh cữu
để tang; chịu tang; canh linh cữu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.