- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
người gác cổng; thủ môn
Người gác cổng đã mở cửa.
người gác cổng; thủ môn
Người gác cổng đã mở cửa.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người gác cổng; thủ môn
người gác cổng; thủ môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.