- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
thủ môn; thủ thành
Thủ môn là thành viên quan trọng của đội bóng.
thủ môn; thủ thành
Thủ môn là thành viên quan trọng của đội bóng.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
thủ môn; thủ thành
thủ môn; thủ thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.