- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
lập gia đình; an cư; định cư
Họ đã định cư ở đây.
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
Họ quyết định định cư ở đây.
lập gia đình; an cư; định cư
Họ đã định cư ở đây.
sụp xuống; sụt lún; đổ sập
Họ quyết định định cư ở đây.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
lập gia đình; an cư; định cư
lập gia đình; an cư; định cư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.