- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
giá chính thức; giá nhà nước
Đây là giá chính thức.
giá chính thức; giá nhà nước
Đây là giá chính thức.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá chính thức; giá nhà nước
giá chính thức; giá nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.