- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
gia đình quan lại; nhà quan chức
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quan lại.
gia đình quan lại; nhà quan chức
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quan lại.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia đình quan lại; nhà quan chức
gia đình quan lại; nhà quan chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.