- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Quan gia là người cai trị tối cao của đất nước.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
Người của chính phủ đã đến.
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Quan gia là người cai trị tối cao của đất nước.
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
Người của chính phủ đã đến.
mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Đức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Người của quan gia đến rồi.
Người của quan gia đến rồi.