- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
dáng vẻ quan liêu; phong cách hành chính
Anh ấy nói chuyện luôn theo kiểu quan cách.
dáng vẻ quan liêu; phong cách hành chính
Anh ấy nói chuyện luôn theo kiểu quan cách.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
dáng vẻ quan liêu; phong cách hành chính
dáng vẻ quan liêu; phong cách hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.