- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
chức năng cơ thể; giác quan; quan năng
Các giác quan của con người là có hạn.
chức năng cơ thể; giác quan; quan năng
Các giác quan của con người là có hạn.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chức năng cơ thể; giác quan; quan năng
chức năng cơ thể; giác quan; quan năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.