- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý
Gần đây anh ấy có vụ kiện.
kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý
Gần đây anh ấy có vụ kiện.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý
kiện tụng; vụ tranh chấp pháp lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.