- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
Đây là một cảnh quay thực tế.
cảnh thực; bối cảnh thực tế (không phải phim trường)
Bộ phim này được quay ở địa điểm thực tế.
cảnh thực; quay thực cảnh (không phải hoạt hình)
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
Đây là một cảnh quay thực tế.
cảnh thực; bối cảnh thực tế (không phải phim trường)
Bộ phim này được quay ở địa điểm thực tế.
cảnh thực; quay thực cảnh (không phải hoạt hình)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
cảnh thực; cảnh thật (không dàn dựng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ phim này được quay bằng cảnh thật.
Bộ phim này được quay bằng cảnh thật.