- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đầy đủ; sung đủ; đủ
Đôi giày này nặng đủ hai cân.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
đủ; tròn (số lượng); nguyên (không thiếu)
Mảnh vải này dài đủ ba mét.
đầy đủ; sung đủ; đủ
Đôi giày này nặng đủ hai cân.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
đủ; tròn (số lượng); nguyên (không thiếu)
Mảnh vải này dài đủ ba mét.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
đầy đủ; sung đủ; đủ
đầy đủ; sung đủ; đủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.