- 宀miên(mái nhà)
- 申thân(trình bày, giải thích)
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét
Bộ phim này đã bị kiểm duyệt.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和判断;审议;查验jiǎnchá hé pànduàn;shěnyì;chá yàn
Bộ phim này đã vượt qua kiểm duyệt.
xem xét; kiểm tra
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét
Bộ phim này đã bị kiểm duyệt.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét kỹ
中检查和判断;审议;查验jiǎnchá hé pànduàn;shěnyì;chá yàn
Bộ phim này đã vượt qua kiểm duyệt.
xem xét; kiểm tra
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Tra xét như người sáng sớm cầm cây gậy lùng sục tìm kiếm.
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét
kiểm duyệt; thẩm tra; xem xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中仔细看;检查是否有问题zǐxì kàn; jiǎnchá shìfǒu yǒu wèntí
Chúng tôi cần xem xét kế hoạch này.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
中仔细看;检查是否有问题zǐxì kàn; jiǎnchá shìfǒu yǒu wèntí
Chúng tôi cần xem xét kế hoạch này.
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
Cảnh sát đang điều tra vụ án này.