- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người Khách Gia; dân tộc Khách Gia (nhóm người Hán di cư từ miền Bắc xuống phía Nam Trung Quốc từ thế kỷ 13)
người Khách Gia; dân tộc Khách Gia (nhóm người Hán di cư từ miền Bắc xuống phía Nam Trung Quốc từ thế kỷ 13)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người Khách Gia; dân tộc Khách Gia (nhóm người Hán di cư từ miền Bắc xuống phía Nam Trung Quốc từ thế kỷ 13)
người Khách Gia; dân tộc Khách Gia (nhóm người Hán di cư từ miền Bắc xuống phía Nam Trung Quốc từ thế kỷ 13)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.