quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)
quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)
quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)
Anh ấy là một hoạn quan.
thái giám; hoạn quan
Hoạn quan đóng vai trò quan trọng trong cung đình cổ đại.
họ Hoán
quan hoạn; hoạn quan (hoạn quan, quan lại triều đình)
Anh ấy là một hoạn quan.
thái giám; hoạn quan
Hoạn quan đóng vai trò quan trọng trong cung đình cổ đại.
họ Hoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.