- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
gia đình quan lại; nhà hoạn môn
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quan lại.
gia đình quan lại; nhà có thế lực trong triều đình
gia đình quan lại; nhà hoạn môn
Anh ấy sinh ra trong một gia đình quan lại.
gia đình quan lại; nhà có thế lực trong triều đình
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
gia đình quan lại; nhà hoạn môn
gia đình quan lại; nhà hoạn môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.