- 馬mã(con ngựa)
- 奇kỳ(kỳ lạ, khác thường)
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan
kỵ binh hộ tống quan lại (hoặc hoạn quan) trong cung đình
kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan
kỵ binh hộ tống quan lại (hoặc hoạn quan) trong cung đình
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan
kỵ binh hoạn quan; đội kỵ mã của hoạn quan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.