Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung điện; cung
中皇帝或皇族住的大建筑物huángdì huò huángzú zhù de dà jiànzhúwù
Cố Cung là cung điện lớn nhất Trung Quốc.
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
中供奉神灵或祖先的建筑物gōnɡfèng shénlíng huò zǔxiānde jiànzhùwù
Cung điện này rất đẹp.
âm cung (nốt đầu trong thang năm âm)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
Cung là một trong năm nốt nhạc.
hình phạt cung hình (thiến)
中古代对犯人的一种刑罚,割去男性生殖器官gǔdài duì fànrén de yī zhǒng xíngfá, gēqu nánxìng shēngzhíqì guānghuà
Thiến là một hình phạt cổ xưa.
họ Cung
中姓氏;人的家族名字xìngshì;rén de jiāzú míngzi
cung điện; cung
中皇帝或皇族住的大建筑物huángdì huò huángzú zhù de dà jiànzhúwù
Cố Cung là cung điện lớn nhất Trung Quốc.
tông miếu; miếu thờ tổ tiên
中供奉神灵或祖先的建筑物gōnɡfèng shénlíng huò zǔxiānde jiànzhùwù
Cung điện này rất đẹp.
âm cung (nốt đầu trong thang năm âm)
中五声音阶中的第一个音wǔ shēng yīn jiē zhōng de dì yī ge yīn
Cung là một trong năm nốt nhạc.
hình phạt cung hình (thiến)
中古代对犯人的一种刑罚,割去男性生殖器官gǔdài duì fànrén de yī zhǒng xíngfá, gēqu nánxìng shēngzhíqì guānghuà
Thiến là một hình phạt cổ xưa.
họ Cung
中姓氏;人的家族名字xìngshì;rén de jiāzú míngzi