- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung nhân; cung nữ; phi tần trong cung
Cô ấy là một cung nhân.
cung nhân; người hầu trong cung
Cung nhân là quan chức thời cổ đại.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cung nhân; cung nữ; phi tần trong cung
Cô ấy là một cung nhân.
cung nhân; người hầu trong cung
Cung nhân là quan chức thời cổ đại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
cung nhân; cung nữ; phi tần trong cung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.