- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung vị (chiêm tinh học)
Trong chiêm tinh học, cung vị đại diện cho các lĩnh vực khác nhau của cuộc đời.
cung vị (chiêm tinh học)
Trong chiêm tinh học, cung vị đại diện cho các lĩnh vực khác nhau của cuộc đời.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
cung vị (chiêm tinh học)
cung vị (chiêm tinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.