- 宀miên(mái nhà)
- 吕lữ(âm luật, đốt xương)
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)
Ngôi đền Đạo giáo này có lịch sử lâu đời.
đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)
Ngôi đền Đạo giáo này có lịch sử lâu đời.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)
đền thờ Đạo giáo; cung quán (nơi thờ tự của Đạo giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.