- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại
(bóng) kẻ gây rối; con sâu làm rầu nồi canh
Anh ấy là một kẻ gây rối.
con ngựa hại (kẻ phá hoại tập thể; con sâu làm rầu nồi canh)
con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại
(bóng) kẻ gây rối; con sâu làm rầu nồi canh
Anh ấy là một kẻ gây rối.
con ngựa hại (kẻ phá hoại tập thể; con sâu làm rầu nồi canh)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại
con sâu làm rầu nồi canh (bóng); kẻ phá hoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.