- 宀miên(mái nhà)
- 丰phong(dồi dào)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
Chim gây hại sẽ ăn cây trồng.
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
Chim gây hại sẽ ăn cây trồng.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
chim có hại (đặc biệt là loài phá hoại mùa màng hoặc ăn cá con)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.