- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)
Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.
người thân đã khuất trong gia đình
Anh ấy đi cúng bái người thân đã khuất mỗi năm.
người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)
Anh ấy rất hiếu thảo với cha mẹ.
người thân đã khuất trong gia đình
Anh ấy đi cúng bái người thân đã khuất mỗi năm.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)
người thân trong gia đình (thường chỉ cha mẹ hoặc bậc trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.