- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà
Tối nay nhà chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.
bữa tiệc gia đình; yến tiệc gia đình
Tối nay chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.
bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà
Tối nay nhà chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.
bữa tiệc gia đình; yến tiệc gia đình
Tối nay chúng tôi có một bữa tiệc gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà
bữa tiệc gia đình; yến tiệc tại nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.