- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
hoàn cảnh gia đình; điều kiện kinh tế gia đình
Gia cảnh anh ấy không tốt.
hoàn cảnh gia đình; điều kiện kinh tế gia đình
Gia cảnh anh ấy không tốt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
hoàn cảnh gia đình; điều kiện kinh tế gia đình
hoàn cảnh gia đình; điều kiện kinh tế gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.