- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
họp phụ huynh
Hôm nay tôi phải đi họp phụ huynh.
họp phụ huynh; hội phụ huynh học sinh
họp phụ huynh
Hôm nay tôi phải đi họp phụ huynh.
họp phụ huynh; hội phụ huynh học sinh
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
họp phụ huynh
họp phụ huynh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.