- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
ngựa nhà; ngựa thuần hóa
Ngựa nhà là một loại gia súc phổ biến.
ngựa nhà; ngựa thuần hóa
Ngựa nhà là một loại gia súc phổ biến.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa nhà; ngựa thuần hóa
ngựa nhà; ngựa thuần hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.