- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
đầy đủ; sung mãn; sung túc
Thời gian rất rộng rãi.
đầy đủ; phong phú; tràn đầy
Thời gian rất dư dả.
dư dả; sung túc; thoải mái
Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.
đầy đủ; sung mãn; sung túc
Thời gian rất rộng rãi.
đầy đủ; phong phú; tràn đầy
Thời gian rất dư dả.
dư dả; sung túc; thoải mái
Cuộc sống của anh ấy rất sung túc.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
đầy đủ; sung mãn; sung túc
đầy đủ; sung mãn; sung túc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
Bây giờ anh ấy thoải mái hơn nhiều rồi.
rộng rãi; dư dả; thoải mái (về hoàn cảnh vật chất)
Bây giờ cuộc sống của anh ấy thoải mái.
nhẹ nhàng; thư thái (âm nhạc)
Bây giờ anh ấy thoải mái hơn nhiều rồi.
rộng rãi; dư dả; thoải mái (về hoàn cảnh vật chất)
Bây giờ cuộc sống của anh ấy thoải mái.