- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
rộng rãi; thoải mái; thư thái
Trong lòng anh ấy rất thoải mái.
nói chuyện vui vẻ; tán gẫu
Tâm trạng anh ấy vui vẻ.
rộng rãi; to lớn
Căn phòng này rất rộng rãi.
rộng rãi; thoải mái; thư thái
Trong lòng anh ấy rất thoải mái.
nói chuyện vui vẻ; tán gẫu
Tâm trạng anh ấy vui vẻ.
rộng rãi; to lớn
Căn phòng này rất rộng rãi.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
rộng rãi; thoải mái; thư thái
rộng rãi; thoải mái; thư thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.