xa xưa; lâu đời
Ông ấy là một học giả uyên bác.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
Anh ấy là một kẻ thù cũ.
họ Túc
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
Tối qua anh ấy đã ngủ lại đây một đêm.
đêm (lượng từ đếm số đêm)
chòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
Chòm sao này có 28 tú.
xa xưa; lâu đời
Ông ấy là một học giả uyên bác.
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
Anh ấy là một kẻ thù cũ.
họ Túc
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
Tối qua anh ấy đã ngủ lại đây một đêm.
đêm (lượng từ đếm số đêm)
chòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
Chòm sao này có 28 tú.
xa xưa; lâu đời
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
chòm sao; tú (đơn vị thiên văn cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.