- 亻nhân(người)
- 九cửu(chín (số 9))
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời
Giữa họ có mối thù cũ.
thù lâu năm; mối thù cũ; oán thù từ trước
kẻ thù truyền kiếp; cựu thù
Họ là kẻ thù cũ.
thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời
Giữa họ có mối thù cũ.
thù lâu năm; mối thù cũ; oán thù từ trước
kẻ thù truyền kiếp; cựu thù
Họ là kẻ thù cũ.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
Kẻ thù là người mà ta muốn đánh cho đến chín lần chưa hả.
thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời
thù đời; mối thù truyền kiếp; thù lâu đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.