- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận đã định; duyên phận
Bạn có tin vào số mệnh không?
nhân quả; nhân duyên quả báo
Đây là số mệnh của tôi.
số phận đã định; duyên phận
Bạn có tin vào số mệnh không?
nhân quả; nhân duyên quả báo
Đây là số mệnh của tôi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
số phận đã định; duyên phận
số phận đã định; duyên phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.