- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
Túc mệnh thông là một loại thần thông trong Phật giáo.
(Phật giáo) túc mệnh thông; trí tuệ biết rõ các kiếp quá khứ (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
Túc mệnh thông là một loại thần thông trong Phật giáo.
(Phật giáo) túc mệnh thông; trí tuệ biết rõ các kiếp quá khứ (một trong sáu thần thông của Phật và A-la-hán)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
(Phật giáo) túc mệnh thông; khả năng nhớ lại các kiếp trước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.