- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
dày đặc; mật thiết; dày
中排列紧凑、间隔小、数量多pāiliè jǐnzouc、jiānggé xiǎo、shùliàng duō
Rừng rất rậm.
thân mật; gần gũi; dày đặc; bí mật
中关系很亲近;不为外人所知guānxì hěn qīnjìn; búwèi wàirén suǒ zhī
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
dày đặc; mật thiết; dày
中排列紧凑、间隔小、数量多pāiliè jǐnzouc、jiānggé xiǎo、shùliàng duō
Rừng rất rậm.
thân mật; gần gũi; dày đặc; bí mật
中关系很亲近;不为外人所知guānxì hěn qīnjìn; búwèi wàirén suǒ zhī
Mối quan hệ của họ rất thân thiết.
bí mật; cơ mật (yếu tố kết hợp)
中不能让别人知道的;秘密的búnéng ràng biérén zhīdào de;mìmì de
Đây là một bí mật.
(lóng mạng) nhắn tin riêng cho (ai); nhắn DM
中通过网络向某人发送私人信息tōngguò wǎngluò xiàng mǒurén fāsòng sīrén xìnxī
Hãy nhắn riêng cho tôi địa chỉ của bạn.
họ Mật
tên một nước thời cổ đại
中古代的一个国家gǔdài de yīgè guójiā
Nước Mật là một quốc gia cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bí mật; cơ mật (yếu tố kết hợp)
中不能让别人知道的;秘密的búnéng ràng biérén zhīdào de;mìmì de
Đây là một bí mật.
(lóng mạng) nhắn tin riêng cho (ai); nhắn DM
中通过网络向某人发送私人信息tōngguò wǎngluò xiàng mǒurén fāsòng sīrén xìnxī
Hãy nhắn riêng cho tôi địa chỉ của bạn.
họ Mật
tên một nước thời cổ đại
中古代的一个国家gǔdài de yīgè guójiā
Nước Mật là một quốc gia cổ đại.