- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
họp kín; gặp bí mật
Họ đã tổ chức một cuộc họp bí mật.
gặp gỡ bí mật; hội họp kín
Họ đã gặp mặt bí mật.
họp kín; gặp bí mật
Họ đã tổ chức một cuộc họp bí mật.
gặp gỡ bí mật; hội họp kín
Họ đã gặp mặt bí mật.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
họp kín; gặp bí mật
họp kín; gặp bí mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.