- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
tố cáo bí mật; mật báo
Anh ta đã mật báo kế hoạch của tôi.
tố giác bí mật; mật báo; chỉ điểm
Anh ta đã mật báo cho cảnh sát.
tố cáo bí mật; mật báo
Anh ta đã mật báo kế hoạch của tôi.
tố giác bí mật; mật báo; chỉ điểm
Anh ta đã mật báo cho cảnh sát.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tố cáo bí mật; mật báo
tố cáo bí mật; mật báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.