- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi
Mây đen bao phủ dày đặc.
phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi
Mây đen bao phủ dày đặc.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi
phủ dày đặc; bao phủ khắp nơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.