- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)
Ông Lý là giáo viên của tôi.
ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)
Ông Lý là giáo viên của tôi.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)
ông; ngài (tiếng gọi lịch sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.