- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)
Bên ngoài có một luồng khí lạnh.
khí lạnh; hơi lạnh
Bên ngoài rất lạnh.
khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)
Bên ngoài có một luồng khí lạnh.
khí lạnh; hơi lạnh
Bên ngoài rất lạnh.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)
khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.