- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)
Anh ấy xuất thân từ gia đình nghèo khó nhưng rất tài năng.
gia đình nghèo khó; (khiêm) nhà tôi; hàn môn
Tôi xuất thân từ gia đình nghèo khó.
gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)
Anh ấy xuất thân từ gia đình nghèo khó nhưng rất tài năng.
gia đình nghèo khó; (khiêm) nhà tôi; hàn môn
Tôi xuất thân từ gia đình nghèo khó.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)
gia đình nghèo hèn; hàn môn (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.