nhúng; ngâm
nhúng; ngâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhúng; ngâm(kế thừa)
Ngâm quần áo vào nước.
ngâm; tẩm; nhúng(kế thừa)
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào(kế thừa)
dần dần; từ từ(kế thừa)
Nước mưa làm ướt mặt đất.
nhúng; ngâm(kế thừa)
Ngâm quần áo vào nước.
ngâm; tẩm; nhúng(kế thừa)
chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào(kế thừa)
dần dần; từ từ(kế thừa)
Nước mưa làm ướt mặt đất.