Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
thưa thớt; rất ít
Anh ấy nói xong chỉ với vài lời ít ỏi.
// NGHĨA CHÍNHthưa thớt; rất ít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.