- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))HỘI Ý
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
vị trí mạch thốn khẩu (nơi bắt mạch ở cổ tay trên động mạch quay trong y học cổ truyền)
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.