- 丬tường(mảnh thịt (nửa thân))
- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
sẽ; sắp
中即将;快要发生或进行jíjiāng kuàiyào fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
tướng lĩnh; tướng quân
中军队中地位最高的指挥官jūnduì zhōng dìwèi zuì gāo de zhǐhuī guān
Anh ấy là một vị tướng.
quân tướng (cờ tướng, bên đen, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中黑方的最高统治者,不能离开宫区zhōngguó xiàngqī zhōng hēifāng de zuìgāo tǒngzhìzhě, búnéng líkāi gōngqū
Tướng là quân cờ quan trọng nhất trong cờ tướng.
xin; thỉnh cầu
中恳切地请求别人帮助或同意kěnqiè de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
Anh ấy đưa tôi đến văn phòng.
muốn; mong muốn
中想要;希望xiǎngyào;xīwàng
Anh ấy sắp rời đi.
sẽ; sắp
中即将;快要发生或进行jíjiāng kuàiyào fāshēng huò jìnxíng
Anh ấy sẽ đi Bắc Kinh.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
tướng lĩnh; tướng quân
中军队中地位最高的指挥官jūnduì zhōng dìwèi zuì gāo de zhǐhuī guān
Anh ấy là một vị tướng.
quân tướng (cờ tướng, bên đen, tương đương quân vua trong cờ vua phương Tây)
中中国象棋中黑方的最高统治者,不能离开宫区zhōngguó xiàngqī zhōng hēifāng de zuìgāo tǒngzhìzhě, búnéng líkāi gōngqū
Tướng là quân cờ quan trọng nhất trong cờ tướng.
xin; thỉnh cầu
中恳切地请求别人帮助或同意kěnqiè de qǐngqiú biérén bāngzhù huò tóngyì
Anh ấy đưa tôi đến văn phòng.
muốn; mong muốn
中想要;希望xiǎngyào;xīwàng
Anh ấy sắp rời đi.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
Vị tướng cầm thịt trong tay dưới ánh trăng đêm, sẵn sàng chỉ huy.
sẽ; sắp
tướng lĩnh; tướng quân
xin; thỉnh cầu
sẽ; sắp; đem; mang; lấy (giới từ dùng trước tân ngữ, tương đương 把)
中用手或工具拿取;移动到另一个地方yòng shǒu huò gōngjù náqǔ;yídòng dào lìng yī ge dìfang
Xin hãy đưa quyển sách này cho tôi.
(giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng cùng cách như 把)
中介词,用来引出动词的宾语,用法与把相同jiècí,yònglái yǐnchū dòngcí de bīnyǔ,yòngfǎ yǔ bǎ xiāngtóng
Xin hãy đặt sách lên bàn.
sẽ; sắp; đem; đưa
中表示将要发生或即将开始的动作biǎoshì jiāngyào fāshēng huò jíjiāng kāishǐ de dòngzuò
Chúng ta sẽ gặp lại nhau trong tương lai.
dùng; lấy; để; bởi
中拿;用ná;yòng
Anh ấy sẽ dùng phương pháp này.
chiếu tướng (trong cờ)
中在象棋中,用兵把对方的将困住,不能逃脱。zài xiàngqī zhōng,yòng bīng bǎ duìfāng de jiàng kùnzhù,búnéng táoxuē。
Anh ấy chiếu tướng tôi một nước.
vừa mới; mới vừa
中表示动作刚才发生或即将发生biǎoshì dòngzuò gāngcái fāshēng huò jíjiāng fāshēng
Anh ấy vừa mới đi.
(văn) thống lĩnh; chỉ huy
中带领军队或人员;指挥dàilǐng jūnduì huò rényuán; zhǐhuī
Anh ấy chỉ huy quân lính đánh trận.
mời; thỉnh (văn)
中请某人来参加某事qǐng mǒurén lái cānjiā mǒushì
Anh ấy mời tôi đến nhà.
sẽ; sắp; đem; mang; lấy (giới từ dùng trước tân ngữ, tương đương 把)
中用手或工具拿取;移动到另一个地方yòng shǒu huò gōngjù náqǔ;yídòng dào lìng yī ge dìfang
Xin hãy đưa quyển sách này cho tôi.
(giới thiệu tân ngữ của động từ chính, dùng cùng cách như 把)
中介词,用来引出动词的宾语,用法与把相同jiècí,yònglái yǐnchū dòngcí de bīnyǔ,yòngfǎ yǔ bǎ xiāngtóng
Xin hãy đặt sách lên bàn.
sẽ; sắp; đem; đưa
中表示将要发生或即将开始的动作biǎoshì jiāngyào fāshēng huò jíjiāng kāishǐ de dòngzuò
Chúng ta sẽ gặp lại nhau trong tương lai.
dùng; lấy; để; bởi
中拿;用ná;yòng
Anh ấy sẽ dùng phương pháp này.
chiếu tướng (trong cờ)
中在象棋中,用兵把对方的将困住,不能逃脱。zài xiàngqī zhōng,yòng bīng bǎ duìfāng de jiàng kùnzhù,búnéng táoxuē。
Anh ấy chiếu tướng tôi một nước.
vừa mới; mới vừa
中表示动作刚才发生或即将发生biǎoshì dòngzuò gāngcái fāshēng huò jíjiāng fāshēng
Anh ấy vừa mới đi.
(văn) thống lĩnh; chỉ huy
中带领军队或人员;指挥dàilǐng jūnduì huò rényuán; zhǐhuī
Anh ấy chỉ huy quân lính đánh trận.
mời; thỉnh (văn)
中请某人来参加某事qǐng mǒurén lái cānjiā mǒushì
Anh ấy mời tôi đến nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.